Cối xay hành tinh mã não
Ứng dụng
Đá mã não tự nhiên có ưu điểm là độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội và không chứa tạp chất. Do đó, cối xay là lựa chọn hàng đầu cho vật liệu có độ tinh khiết cao.
Video
Giới thiệu chung
Cối xay đá mã não Tencan được làm từ mã não tự nhiên với ưu điểm không tạp chất, không nứt vỡ, bóng loáng, chất lượng cao và khả năng chống rung mạnh. Sau các thử nghiệm, kết quả cho thấy sản phẩm không bị nứt, không bị biến dạng sau khi chịu mài mòn rung động tốc độ cao.



Tính năng/Ưu điểm
1. Không tạp chất, không nứt vỡ, độ bóng cao, chịu được lực rung mạnh. Thí nghiệm đã chứng minh rằng sau khi rung động tốc độ cao và mài mòn, bình đá mã não không bị nứt hoặc biến dạng.
2. Cối xay đá mã não TENCAN được làm từ nguyên liệu đá mã não tự nhiên của Brazil và Uruguay, có màu sắc tươi sáng và độ cứng cao.
3. Với đặc tính chịu nhiệt độ cao, chịu được axit mạnh và kiềm, cối xay bằng đá mã não có thể được sử dụng trong môi trường nghiền axit.
Bảng dữliệu
| Thông số của cối xay hành tinh bằng đá mã não | ||||||
| Khối lượng bình | Đường kính trong | Đường kính bên ngoài | độ sâu bên trong | Chiều cao không chứa nắp | Tổng số Chiều cao | Trọng lượng máy |
| (Mm) | (Mm) | (Mm) | (Mm) | (Mm) | (KILOGAM) | |
| 50ml | 45 | 65 | 37 | 49 | 57 | 0.36 |
| 100ml | 50 | 75 | 52 | 62 | 70 | 0.56 |
| 150ml | 62 | 90 | 55 | 70 | 80 | 0.93 |
| 250ml | 73 | 94 | 70 | 80 | 90 | 0.84 |
| 300ml | 79 | 102 | 71 | 81 | 95 | 1.18 |
| 400ml | 80 | 106 | 80 | 93 | 103 | 1.38 |
| 500ml | 82 | 106 | 90 | 100 | 108 | 1.31 |
| 1L | 107 | 133 | 114 | 126 | 141 | 2.54 |
| 2L | 130 | 156 | 150 | 170 | 190 | 4.43 |
| Ghi chú: 1. Sai số kích thước trong khoảng ±2mm; 2. Mỗi loại đều có hai cấp độ A hoặc B với cùng kích thước (đá mã não cấp B được đóng gói bên ngoài bằng thép không gỉ dày 1mm); 3. Trọng lượng nêu trên là trọng lượng của hũ đá mã não cấp A, sai số trong khoảng ±0.2KG | ||||||
Phụ kiện phù hợp
| Thông số của cối xay hành tinh bằng đá mã não | ||||||
| Khối lượng bình | Đường kính trong | Đường kính bên ngoài | độ sâu bên trong | Chiều cao không chứa nắp | Tổng số Chiều cao | Trọng lượng máy |
| (Mm) | (Mm) | (Mm) | (Mm) | (Mm) | (KILOGAM) | |
| 50ml | 45 | 65 | 37 | 49 | 57 | 0.36 |
| 100ml | 50 | 75 | 52 | 62 | 70 | 0.56 |
| 150ml | 62 | 90 | 55 | 70 | 80 | 0.93 |
| 250ml | 73 | 94 | 70 | 80 | 90 | 0.84 |
| 300ml | 79 | 102 | 71 | 81 | 95 | 1.18 |
| 400ml | 80 | 106 | 80 | 93 | 103 | 1.38 |
| 500ml | 82 | 106 | 90 | 100 | 108 | 1.31 |
| 1L | 107 | 133 | 114 | 126 | 141 | 2.54 |
| 2L | 130 | 156 | 150 | 170 | 190 | 4.43 |
| Ghi chú: 1. Sai số kích thước trong khoảng ±2mm; 2. Mỗi loại đều có hai cấp độ A hoặc B với cùng kích thước (đá mã não cấp B được đóng gói bên ngoài bằng thép không gỉ dày 1mm); 3. Trọng lượng nêu trên là trọng lượng của hũ đá mã não cấp A, sai số trong khoảng ±0.2KG | ||||||

EN
NL
FR
DE
HI
IT
KO
PL
PT
RU
ES
TR
AR
BG
HR
CS
DA
FI
EL
JA
NO
RO
SV
IW
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
ET
HU
UZ
TH
FA
MS
BE
HY
AZ
KA
MN
MY
KK
TG







